Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
A
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 2 kết quả:
人慾 nhân dục
•
人欲 nhân dục
1
/2
人慾
nhân dục
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lòng ham muốn của con người. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » Khi hỉ lạc khi ái ố lúc sầu bi, chứa chi lắm một bầu nhân dục «.
人欲
nhân dục
Từ điển trích dẫn
1. Lòng ham muốn hoặc sự mong cầu tha thiết của con người.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Độc thán - 獨嘆
(
Nguyễn Khuyến
)
•
Đồng Kim thập nhất Bái Ân du Thê Hà tự vọng Quế Lâm chư sơn - 同金十一沛恩游棲霞寺望桂林諸山
(
Viên Mai
)
•
Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 19 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其十九
(
Trịnh Hoài Đức
)
•
Hy Di - 希夷
(
Minh Trí thiền sư
)
•
Nhân dục - 人欲
(
Lý Thương Ẩn
)
•
Phố Trung thập vịnh vị Nham Khanh sư quân phú Thú Dương tình tuyết - 浦中十詠為岩卿師君賦首陽晴雪
(
Vương Uẩn
)
•
Phú Xuân chí Nghiêm Lăng sơn thuỷ thậm giai - 富春至嚴陵山水甚佳
(
Kỷ Quân
)
•
Tây Hồ đề vịnh - 西湖題詠
(
Phùng Khắc Khoan
)
•
Tống ngoại - 送外
(
Đồ Dao Sắt
)
•
Xú nô nhi - Bác Sơn đạo trung, hiệu Lý Dị An thể - 醜奴兒-博山道中,效李易安體
(
Tân Khí Tật
)